gang tay

  1. Span
    • Sợi dây dài hai gang tay
      A cord about two spans.
  2. (b) Short distance
    • Hai làng cách nhau chưa đầy hai gang tay
      The two villages are a short distance away from the one another

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gang tay"

gang tay
Một người thợ mộc dùng gang tay để đo chiều dài của một tấm ván gỗ.